MarketHồ Văn Trung
Company Profile

Hồ Văn Trung

Hồ Văn Trung was a Vietnamese writer.

Biography
Hồ Văn Trung has a courtesy name Biểu Chánh (表政), pseudonym Thứ Tiên (次仙), with art name Hồ Biểu Chánh (胡表政). He was born on 1 October 1885 at Bình Thành village, Gò Công province of Cochinchina. ==Works==
Works
Translations • Tân soạn cổ tích (Ancient tales retold, Saigon 1910) • Lửa ngún thình lình (French literature, Saigon 1922) Poems • U tình lục (Sài Gòn – 1910) • Vậy mới phải (Long Xuyên – 1913) • Biểu Chánh thi văn (Tập i, ii, iii bản thảo) Essays • General Võ Tánh (Sài Gòn – 1926) • Politic of education (Gò Công – 1948) • Tùy bút thời đàm (Gò Công – 1948) • Pétain cách ngôn Á đông triết lý hiệp giải (Sài Gòn – 1942) • Gia Long khai quốc văn thần (Sài Gòn – 1944) • Gia Định Tổng trấn (Sài Gòn) • Chấn hưng văn học Việt Nam (Sài Gòn – 1944) • Trung Hoa tiểu thuyết lược khảo (Sài Gòn – 1944) • Đông Châu liệt quốc chí bình nghị (Bến Súc – 1945) • Tu dưỡng chỉ nam (Bến Súc – 1945) • Pháp quốc tiểu thuyết lược khảo (Bình Xuân – 1945) • Một lằn chánh khí: Văn Thiên Tường (BX 1945) • Nhơn quần tấn hóa sử lược (Gò Công – 1947) • Âu Mỹ cách mạng sử (Gò Công – 1948) • Việt ngữ bổn nguyên (Gò Công – 1948) • Thành ngữ tạp lục (Gò Công – 1948) • Phật tử tu tri (Gò Công) • Nho học danh thơ (Gò Công) • Thiền môn chư Phật (Gò Công – 1949) • Địa dư đại cương (Gò Công) • Hoàng cầu thông chí (Gò Công) • Phật giáo cảm hóa Trung Hoa (1950) • Phật giáo Việt Nam (1950) • Trung Hoa cao sĩ, ẩn sĩ, xứ sĩ (1951) • Nho giáo tinh thần (1951) Memories • Ký ức cuộc đi Bắc Kỳ (1941) • Mấy ngày ở Bến Súc (1944) • Đời của tôi: 1. Về quan trường, 2. Về Văn nghệ, 3. Về phong trào cách mạng • Một thiên ký ức: Nam Kỳ cộng hòa tự trị (Gò Công – 1948) • Tâm hồn tôi (Gò Công – 1949) • Nhàn trung tạp kỷ (tập i, ii, iii Gò Công – 1949) Dramas • Tình anh em (Sài Gòn – 1922) • Toại chí bình sinh (Sài Gòn – 1922) • Thanh Lệ kỳ duyên (Sài Gòn 1926 – 1941) • Công chúa kén chồng (Bình Xuân – 1945) • Xả sanh thủ nghĩa (Bình Xuân – 1945) • Trương Công Định qui thần (Bình Xuân – 1945) • Hai khối tình (Sài Gòn – 1943) • Nguyệt Nga cống Hồ (Sài Gòn – 1943) • Đại nghĩa diệt thân (Bến Súc – 1945) • Vì nước vì dân (Gò Công – 1947) Short stories • Chị Hai tôi (Vĩnh Hội – 1944) • Thầy chùa trúng số (Vĩnh Hội – 1944) • Ngập ngừng (Vĩnh Hội) • Một đóa hoa rừng (Vĩnh Hội – 1944) • Hai Thà cưới vợ (Vĩnh Hội) • Lòng dạ đàn bà (Sài Gòn – 1935) • Chuyện trào phúng, tập I, II (Sài Gòn – 1935) • Chuyện lạ trên rừng (Bến Súc – 1945) • Truyền kỳ lục (Gò Công – 1948) Novels • Who can do (Cà Mau 1912, imitated André Cornelis of Paul Bourget) • Ái tình miếu (Vĩnh Hội – 1941) • Bỏ chồng (Vĩnh Hội – 1938) • Bỏ vợ (Vĩnh Hội – 1938) • Bức thơ hối hận (Gò Công – 1953) • Cay đắng mùi đời (Sài Gòn – 1923, imitated Sans Famille of Hector Malot) • Cha con nghĩa nặng (Càn Long- 1929) • Ms Đào, ms Lý (Phú Nhuận – 1957) • Captain Kim Quy (Sài Gòn – 1923, imitated The Count of Monte Cristo of Alexandre Dumas) • Chút phận linh đinh (Càn Long – 1928, imitated En Famille of Hector Malot) • Con nhà giàu (Càn Long – 1931) • Con nhà nghèo (Càn Long – 1930) • Cư kỉnh (Vĩnh Hội – 1941) • Cười gượng (Sài Gòn – 1935) • Đại nghĩa diệt thân (Sài Gòn – 1955) • Dây oan (Sài Gòn −1935) • Đỗ Nương Nương báo oán (SG 1954) • Đóa hoa tàn (Vĩnh Hội – 1936) • Đoạn tình (Vĩnh Hội −1940) • Đón gió mới, nhắc chuyện xưa (Phú Nhuận – 1957) • Two husbands (Sài Gòn – 1955) • Two loves (Vĩnh Hội – 1939) • Two wives (Sài Gòn – 1955) • Hạnh phúc lối nào (Phú Nhuận – 1957) • Kẻ làm người chịu (Càn Long – 1928) • Crying alone (Càn Long – 1929) • Lá rụng hoa rơi (Sài Gòn – 1955) • Lạc đường (Vĩnh Hội – 1937) • Lẫy lừng hào khí (Phú Nhuận – 1958) • Lời thề trước miễu (Vĩnh Hội – 1938) • Mẹ ghẻ con ghẻ (Vĩnh Hội – 1943) • Một chữ tình (Sài Gòn – 1923) • Một đời tài sắc (Sài Gòn – 1935) • Một duyên hai nợ(Sài Gòn – 1956) • Nam cực tinh huy (Sài Gòn – 1924) • Nặng bầu ân oán (Gò Công – 1954) • Nặng gánh cang thường (Càn Long-1930) • Ngọn cỏ gió đùa (Sài Gòn – 1926, imitated Les Misérables of Victor Hugo) • Người thất chí (Vĩnh Hội −1938, imitated Crime and Punishment of Fyodor Dostoyevsky) • Nhơn tình ấm lạnh (Sài Gòn – 1925) • Những điều nghe thấy (Sài Gòn – 1956) • Nợ đời (Vĩnh Hội – 1936) • Nợ tình (Phú Nhuận – 1957) • Nợ trái oan (Phú Nhuận – 1957) • Ở theo thời (Sài Gòn – 1935) • Ông Cả Bình Lạc (Sài Gòn – 1956) • Ông Cử (Sài Gòn – 1935) • Sống thác với tình (Phú Nhuận – 1957) • Tại tôi (Vĩnh Hội – 1938) • Tân Phong nữ sĩ (Vĩnh Hội – 1937) • Tắt lửa lòng (Phú Nhuận – 1957) • Thầy Thông ngôn (Sài Gòn – 1926) • Thiệt giả, giả thiệt (Sài Gòn – 1935) • Tiền bạc, bạc tiền (Sài Gòn – 1925) • Tìm đường (Vĩnh Hội – 1939) • Tình mộng (Sài Gòn – 1923) • Tơ hồng vương vấn (1955) • Trả nợ cho cha (Sài Gòn – 1956) • Trọn nghĩa vẹn tình (Gò Công – 1953) • Trong đám cỏ hoang (Phú Nhuận – 1957) • Từ hôn (Vĩnh Hội – 1937) • Vì nghĩa vì tình (Càn Long – 1929) • Vợ già chồng trẻ (Phú Nhuận – 1957) • Ý và tình (Vĩnh Hội – 1938 – 1942) • Người vợ hiền (?) ==In popular culture==
In popular culture
BooksPortrait of Hồ Biểu Chánh (Nguyễn Khuê, Saigon 1974) • Page 56 of Dictionary of historical persons (Hanoi) Films • Ngọn cỏ gió đùa (1989) • Con nhà nghèo (1998) • Ân oán nợ đời (2002) • Nợ đời (2004) • Cay đắng mùi đời (2007) • Tại tôi (2009) • Tân Phong nữ sĩ (2009) • Tình án (2009) • Khóc thầm (2010) • Lòng dạ đàn bà (2011) • Ngọn cỏ gió đùa (2013) • Lời sám hối (2014) • Hai khối tình (2015) • Con nhà giàu (2015) ==References==
tickerdossier.comtickerdossier.substack.com