National Route 1 passes through 22 provinces and cities with the following key junctions: •
Hữu Nghị Quan Border Gate (km 0,
Lạng Sơn province) • Đông Kinh ward (km 16,
Lạng Sơn province) •
Bắc Giang ward (km 119,
Bắc Ninh province) • Võ Cường ward (km 139,
Bắc Ninh province) •
Hanoi city (km 170) • Phủ Lý ward (km 229,
Ninh Bình province) • Hoa Lư ward (km 263,
Ninh Bình province) • Quang Trung ward (km 280,
Thanh Hóa province) • Hạc Thành ward (km 323,
Thanh Hoá province) • Thành Vinh ward (km 461,
Nghệ An province) •
Thành Sen ward (km 510,
Hà Tĩnh province) • Vũng Áng ward (km 581,
Hà Tĩnh province) •
Đồng Hới ward (km 658,
Quảng Trị province) • Đông Hà ward (km 750,
Quảng Trị province) •
Huế city (km 825) •
Đà Nẵng city (km 929) • Tam Kỳ ward (km 991,
Đà Nẵng city) • Cẩm Thành ward (km 1054,
Quảng Ngãi province) • Quy Nhơn ward (km 1232,
Gia Lai province) •
Tuy Hoà ward (km 1329,
Đắk Lắk province) • Nha Trang ward (km 1450,
Khánh Hoà province) • Cam Ranh ward (km 1507,
Khánh Hoà province) • Phan Rang ward (km 1555,
Khánh Hoà province) • Phan Thiết ward (km 1701,
Lâm Đồng province) • Long Khánh ward (km 1819,
Đồng Nai province) •
Biên Hoà ward (km 1867,
Đồng Nai province) •
Dĩ An ward (km 1879,
Hồ Chí Minh city) •
Hồ Chí Minh city (km 1889) • Long An ward (km 1924,
Tây Ninh province) •
Mỹ Tho ward (km 1954,
Đồng Tháp province) • Long Châu ward (km 2029,
Vĩnh Long province) •
Cần Thơ city (km 2068) • Ngã Bảy ward (km 2096,
Cần Thơ city) • Sóc Trăng ward (km 2127,
Cần Thơ city) •
Bạc Liêu ward (km 2193,
Cà Mau province) •
Tân Thành ward (km 2239,
Cà Mau province) ==Specifications==